kỷ lục
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thành tích cao nhất, chính thức được công nhận trong một lĩnh vực (thường là thể thao): Chỉ kết quả vượt trội so với mọi kết quả đã từng đạt được trước đó trong cùng một hạng mục.
- Sự kiện, con số, hoặc thành tựu đặc biệt xuất sắc: Dùng để chỉ một cột mốc đáng chú ý, vượt trên mức thông thường trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Tính từ:
- Ở mức cao nhất, vượt trội so với tất cả những gì đã có trước đó: Dùng để mô tả một con số, một sự kiện, hoặc một thành tích đạt đến đỉnh điểm chưa từng thấy.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Vận động viên đó đã xác lập một kỷ lục thế giới mới ở nội dung chạy 100m.
- Doanh thu của công ty đã đạt kỷ lục trong quý vừa qua.
- Tính từ:
- Lượng khách tham quan đạt con số kỷ lục vào dịp lễ.
- Đây là một vụ thu hoạch kỷ lục của ngành nông nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thiết lập/Xác lập kỷ lục": Hành động chính thức tạo ra một thành tích cao nhất mới.
- Nhà khoa học trẻ đã xác lập kỷ lục về số bằng sáng chế trong một năm.
- "Kỷ lục gia": Danh hiệu dành cho người nắm giữ nhiều kỷ lục.
- Ông ấy được mệnh danh là kỷ lục gia với hàng chục kỷ lục được công nhận.
Biến thể và từ liên quan
- Phá kỷ lục (động từ): Hành động vượt qua thành tích kỷ lục đang tồn tại.
- Đội bóng đã phá kỷ lục về số bàn thắng trong một mùa giải.
- Kỷ lục thế giới: Thành tích cao nhất thế giới được công nhận trong một môn thể thao hoặc lĩnh vực.
- Kỷ lục thế giới* nhảy cao vẫn chưa bị phá trong suốt một thập kỷ.*
Từ đồng nghĩa
- Thành tích đỉnh cao: Chỉ kết quả xuất sắc nhất.
- Kết quả tối đa: Chỉ mức cao nhất có thể đạt được.
Các cụm từ liên quan
- Lập kỷ lục: Có nghĩa tương tự "thiết lập kỷ lục".
- Công ty liên tục lập kỷ lục về tăng trưởng doanh số.
- Giữ kỷ lục: Là người/chủ thể đang sở hữu thành tích kỷ lục.
- Anh ấy đang giữ kỷ lục chạy marathon quốc gia.
Thành ngữ liên quan
- "Kỷ lục khó phá": Thành tích đặc biệt xuất sắc và ổn định, rất khó có người vượt qua.
- Thành tích của cô ấy là một kỷ lục khó phá trong làng điền kinh.
- 1. d. Thành tích thể thao được chính thức công nhận là vượt trên mọi kết quả trong cùng môn mà các vận động viên cùng loại đã đạt tới : Kỷ lục nhảy sào. Phá kỷ lục. Đạt thành tích cao hơn kỷ lục cũ 2. t. Vượt qua tất cả những kết quả đã đạt được trước : Con số kỷ lục .