kỷ lục

Học thuật
Thân thiện
kỷ lục

Vận động viên phá kỷ lục thế giới ở nội dung chạy 100 mét.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thành tích cao nhất, chính thức được công nhận trong một lĩnh vực (thường thể thao): Chỉ kết quả vượt trội so với mọi kết quả đã từng đạt được trước đó trong cùng một hạng mục.
    • Sự kiện, con số, hoặc thành tựu đặc biệt xuất sắc: Dùng để chỉ một cột mốc đáng chú ý, vượt trên mức thông thường trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
  2. Tính từ:

    • mức cao nhất, vượt trội so với tất cả những đã trước đó: Dùng để mô tả một con số, một sự kiện, hoặc một thành tích đạt đến đỉnh điểm chưa từng thấy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vận động viên đó đã xác lập một kỷ lục thế giới mớinội dung chạy 100m.
    • Doanh thu của công ty đã đạt kỷ lục trong quý vừa qua.
  • Tính từ:
    • Lượng khách tham quan đạt con số kỷ lục vào dịp lễ.
    • Đây một vụ thu hoạch kỷ lục của ngành nông nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiết lập/Xác lập kỷ lục": Hành động chính thức tạo ra một thành tích cao nhất mới.
    • Nhà khoa học trẻ đã xác lập kỷ lục về số bằng sáng chế trong một năm.
  • "Kỷ lục gia": Danh hiệu dành cho người nắm giữ nhiều kỷ lục.
    • Ông ấy được mệnh danh kỷ lục gia với hàng chục kỷ lục được công nhận.
Biến thể từ liên quan
  • Phá kỷ lục (động từ): Hành động vượt qua thành tích kỷ lục đang tồn tại.
    • Đội bóng đã phá kỷ lục về số bàn thắng trong một mùa giải.
  • Kỷ lục thế giới: Thành tích cao nhất thế giới được công nhận trong một môn thể thao hoặc lĩnh vực.
    • Kỷ lục thế giới* nhảy cao vẫn chưa bị phá trong suốt một thập kỷ.*
Từ đồng nghĩa
  • Thành tích đỉnh cao: Chỉ kết quả xuất sắc nhất.
  • Kết quả tối đa: Chỉ mức cao nhất có thể đạt được.
Các cụm từ liên quan
  • Lập kỷ lục: Có nghĩa tương tự "thiết lập kỷ lục".
    • Công ty liên tục lập kỷ lục về tăng trưởng doanh số.
  • Giữ kỷ lục: người/chủ thể đang sở hữu thành tích kỷ lục.
    • Anh ấy đang giữ kỷ lục chạy marathon quốc gia.
Thành ngữ liên quan
  • "Kỷ lục khó phá": Thành tích đặc biệt xuất sắc ổn định, rất khó người vượt qua.
    • Thành tích của ấy một kỷ lục khó phá trong làng điền kinh.
kỷ lục

Vận động viên phá kỷ lục thế giới ở nội dung chạy 100 mét.

  1. 1. d. Thành tích thể thao được chính thức công nhận vượt trên mọi kết quả trong cùng môn các vận động viên cùng loại đã đạt tới : Kỷ lục nhảy sào. Phá kỷ lục. Đạt thành tích cao hơn kỷ lục 2. t. Vượt qua tất cả những kết quả đã đạt được trước : Con số kỷ lục .

Từ gần giống

Từ chứa "kỷ lục"